Từ vựng
応対 (おうたい, outai) nghĩa là gì?
応対 (おうたい, outai) trong tiếng Nhật nghĩa là tiếp đón, xử lý khách hàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おうたい |
|---|
| Romaji | outai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoutai
tiếp đón, xử lý khách hàng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ dealing with (people, customers, complaints, etc.); receiving (callers, visitors, etc.); attending to
Câu ví dụ
電話の応対が上手ですね。
Bạn tiếp điện thoại khéo nhỉ.
彼女は客に親切に応対した。
Cô ấy tiếp khách rất niềm nở.