Từ vựng

心付け (こころづけ, kokorozuke) nghĩa là gì?

心付け (こころづけ, kokorozuke) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền cảm ơn kín đáo.

Thông tin tra cứu
Cách đọcこころづけ
Romajikokorozuke
こころづけ
kokorozuke

tiền cảm ơn kín đáo

  1. 1tiền cảm ơn kín đáodiscreet gratuity

Tách thành phần

心 · 付け

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa trích từ bảng từ vựng trong các bài đọc của GoMe Nihongo, do GoMe biên soạn.