Từ vựng

付け (つけ, tsuke) nghĩa là gì?

付け (つけ, tsuke) trong tiếng Nhật nghĩa là hóa đơn thanh toán, phiếu tính tiền; việc mua chịu, khoản ghi nợ trả sau; (cờ vây) nước đi áp sát vào quân đối phương; (kabuki) hiệu ứng âm thanh gõ phách gỗ xuống mặt ván.

Thông tin tra cứu
Cách đọcつけ
Romajitsuke
Từ loạidanh từ
つけ
tsuke

hóa đơn thanh toán, phiếu tính tiền; việc mua chịu, khoản ghi nợ trả sau; (cờ vây) nước đi áp sát vào quân đối phương; (kabuki) hiệu ứng âm thanh gõ phách gỗ xuống mặt ván

  1. 1danh từ hóa đơn thanh toán, phiếu tính tiềnbill; bill of sale; payment invoice
  2. 2danh từ việc mua chịu, khoản ghi nợ trả sautab (for later payment); credit
  3. 3danh từ (cờ vây) nước đi áp sát vào quân đối phươngattachment; contact play
  4. 4danh từ (kabuki) hiệu ứng âm thanh gõ phách gỗ xuống mặt vánsound effect produced by striking a wooden board with clappers
  5. 5danh từ (cổ) bức thưletter

Còn viết: 附け

Kanji trong từ này

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.