Từ vựng
弁護人 (べんごにん, bengonin) nghĩa là gì?
弁護人 (べんごにん, bengonin) trong tiếng Nhật nghĩa là người bào chữa, luật sư bào chữa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | べんごにん |
|---|
| Romaji | bengonin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
弁護人べんごにん
bengonin
người bào chữa, luật sư bào chữa
- 1danh từ người bào chữa, luật sư bào chữacounsel; defender; advocate