Từ vựng
平年並み (へいねんなみ, heinennami) nghĩa là gì?
平年並み (へいねんなみ, heinennami) trong tiếng Nhật nghĩa là ngang mức trung bình hằng năm, bình thường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へいねんなみ |
|---|
| Romaji | heinennami |
|---|
| Từ loại | tính từ の |
|---|
平年並みへいねんなみ
heinennami
ngang mức trung bình hằng năm, bình thường
- 1tính từ の ngang mức trung bình hằng năm, bình thườngsimilar to that of an average year; in line with an average year; normal
Còn viết: 平年並