Từ vựng
平均点 (へいきんてん, heikinten) nghĩa là gì?
平均点 (へいきんてん, heikinten) trong tiếng Nhật nghĩa là điểm trung bình.
| Cách đọc | へいきんてん |
|---|---|
| Romaji | heikinten |
| Từ loại | danh từ |
平均点へいきんてん
heikinten
điểm trung bình
- 1danh từ điểm trung bìnhaverage mark; mean point
Từ vựng
平均点 (へいきんてん, heikinten) trong tiếng Nhật nghĩa là điểm trung bình.
| Cách đọc | へいきんてん |
|---|---|
| Romaji | heikinten |
| Từ loại | danh từ |
điểm trung bình