Từ vựng
席を外す (せきをはずす, sekiwohazusu) nghĩa là gì?
席を外す (せきをはずす, sekiwohazusu) trong tiếng Nhật nghĩa là rời chỗ ngồi.
| Cách đọc | せきをはずす |
|---|---|
| Romaji | sekiwohazusu |
席を外すせきをはずす
sekiwohazusu
rời chỗ ngồi
- 1rời chỗ ngồito step away from one's desk
Từ vựng
席を外す (せきをはずす, sekiwohazusu) trong tiếng Nhật nghĩa là rời chỗ ngồi.
| Cách đọc | せきをはずす |
|---|---|
| Romaji | sekiwohazusu |
rời chỗ ngồi