Từ vựng
工事中 (こうじちゅう, koujichuu) nghĩa là gì?
工事中 (こうじちゅう, koujichuu) trong tiếng Nhật nghĩa là đang thi công, đang xây dựng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうじちゅう |
|---|
| Romaji | koujichuu |
|---|
| Từ loại | tính từ の |
|---|
工事中こうじちゅう
koujichuu
đang thi công, đang xây dựng
- 1tính từ の đang thi công, đang xây dựngunder construction