Kanji
Chữ 巡 (TUẦN) nghĩa là gì?
巡 đọc Hán-Việt là TUẦN, nghĩa là tuần tra, đi vòng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tuần |
|---|
| Âm On | ジュン |
|---|
| Âm Kun | めぐ.る、めぐ.り |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 巛 (xuyên) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
巡tuầnÂm On ジュンÂm Kun めぐ.る、めぐ.り
N1 · ước tính theo khung JLPT6 nét
tuần tra, đi vòng
Mẹo nhớ
Cất bước đi 辶 men theo ba dòng nước 巛 quanh vùng để TUẦN TRA.
Từ ghép tiêu biểu
- 巡るめぐるđi vòng quanh; tuần hoàn; xoay quanh vấn đề
- 巡査じゅんさcảnh sát, cảnh sát viên