Từ vựng
小規模 (しょうきぼ, shoukibo) nghĩa là gì?
小規模 (しょうきぼ, shoukibo) trong tiếng Nhật nghĩa là quy mô nhỏ.
| Cách đọc | しょうきぼ |
|---|---|
| Romaji | shoukibo |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
小規模しょうきぼ
shoukibo
quy mô nhỏ
- 1tính từ -na · danh từ quy mô nhỏsmall scale
Từ vựng
小規模 (しょうきぼ, shoukibo) trong tiếng Nhật nghĩa là quy mô nhỏ.
| Cách đọc | しょうきぼ |
|---|---|
| Romaji | shoukibo |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
quy mô nhỏ