Từ vựng
小手先 (こてさき, kotesaki) nghĩa là gì?
小手先 (こてさき, kotesaki) trong tiếng Nhật nghĩa là đầu bàn tay, việc chỉ dùng bàn tay; mánh khóe vặt vãnh, tiểu xảo nông cạn; đối phó tạm bợ trước mắt, hời hợt thiếu căn cơ.
| Cách đọc | こてさき |
|---|---|
| Romaji | kotesaki |
| Từ loại | danh từ |
小手先こてさき
kotesaki
đầu bàn tay, việc chỉ dùng bàn tay; mánh khóe vặt vãnh, tiểu xảo nông cạn; đối phó tạm bợ trước mắt, hời hợt thiếu căn cơ
- 1danh từ đầu bàn tay, việc chỉ dùng bàn taytip of the hand; (use of) one's hands
- 2danh từ mánh khóe vặt vãnh, tiểu xảo nông cạncheap trick; superficial wit; superficial cleverness
- 3tính từ の đối phó tạm bợ trước mắt, hời hợt thiếu căn cơcheap; makeshift (e.g. measures); shortsighted