Từ vựng
導火線 (どうかせん, doukasen) nghĩa là gì?
導火線 (どうかせん, doukasen) trong tiếng Nhật nghĩa là dây cháy chậm, ngòi nổ.
| Cách đọc | どうかせん |
|---|---|
| Romaji | doukasen |
| Từ loại | danh từ |
導火線どうかせん
doukasen
dây cháy chậm, ngòi nổ
- 1danh từ dây cháy chậm, ngòi nổfuse
Từ vựng
導火線 (どうかせん, doukasen) trong tiếng Nhật nghĩa là dây cháy chậm, ngòi nổ.
| Cách đọc | どうかせん |
|---|---|
| Romaji | doukasen |
| Từ loại | danh từ |
dây cháy chậm, ngòi nổ