Từ vựng
宴会 (えんかい, enkai) nghĩa là gì?
宴会 (えんかい, enkai) trong tiếng Nhật nghĩa là tiệc, yến tiệc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えんかい |
|---|
| Romaji | enkai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngenkai
tiệc, yến tiệc
- 1danh từ party; banquet; reception
Câu ví dụ
今夜は会社の宴会があります。
Tối nay có tiệc của công ty.
宴会で先輩がたくさん歌った。
Ở buổi tiệc, tiền bối đã hát nhiều.