Từ vựng
園芸 (えんげい, engei) nghĩa là gì?
園芸 (えんげい, engei) trong tiếng Nhật nghĩa là làm vườn, nghề làm vườn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えんげい |
|---|
| Romaji | engei |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngengei
làm vườn, nghề làm vườn
- 1danh từ · tính từ の horticulture; gardening
Câu ví dụ
園芸の店で花の種を買いました。
Tôi đã mua hạt giống hoa ở cửa hàng làm vườn.
母は園芸が趣味で、毎朝庭に出ます。
Mẹ tôi có sở thích làm vườn, sáng nào cũng ra vườn.