Từ vựng
客観的 (きゃっかんてき, kyakkanteki) nghĩa là gì?
客観的 (きゃっかんてき, kyakkanteki) trong tiếng Nhật nghĩa là khách quan.
| Cách đọc | きゃっかんてき |
|---|---|
| Romaji | kyakkanteki |
| Từ loại | tính từ -na |
客観的きゃっかんてき
kyakkanteki
khách quan
- 1tính từ -na khách quanobjective
Từ vựng
客観的 (きゃっかんてき, kyakkanteki) trong tiếng Nhật nghĩa là khách quan.
| Cách đọc | きゃっかんてき |
|---|---|
| Romaji | kyakkanteki |
| Từ loại | tính từ -na |
khách quan