Từ vựng
学級 (がっきゅう, gakkyuu) nghĩa là gì?
学級 (がっきゅう, gakkyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là lớp học.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がっきゅう |
|---|
| Romaji | gakkyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggakkyuu
lớp học
- 1danh từ · tính từ の (school) class
Câu ví dụ
この学級には三十人います。
Lớp này có ba mươi học sinh.
学級で話し合いが行われた。
Buổi thảo luận đã được tổ chức trong lớp.