Từ vựng
学年 (がくねん, gakunen) nghĩa là gì?
学年 (がくねん, gakunen) trong tiếng Nhật nghĩa là năm học, khối lớp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がくねん |
|---|
| Romaji | gakunen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggakunen
năm học, khối lớp
- 1danh từ năm học, niên khoáacademic year; school year
- 2danh từ khối lớp, năm thứ mấy ở trườngyear in school; grade in school
Câu ví dụ
弟は私より二学年下です。
Em trai tôi học dưới tôi hai khối lớp.
新しい学年が四月に始まります。
Năm học mới bắt đầu vào tháng Tư.