Từ vựng

子供の頃 (こどものころ, kodomonokoro) nghĩa là gì?

子供の頃 (こどものころ, kodomonokoro) trong tiếng Nhật nghĩa là thời thơ ấu, hồi còn là trẻ con.

Thông tin tra cứu
Cách đọcこどものころ
Romajikodomonokoro
Từ loạicụm từ, danh từ, trạng từ
こどものころ
kodomonokoro

thời thơ ấu, hồi còn là trẻ con

  1. 1cụm từ · danh từ · trạng từ thời thơ ấu, hồi còn là trẻ con(time of) one's childhood; when one was a child

Còn viết: 子供のころ、子どもの頃、子どものころ

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.