Từ vựng
威張る (いばる, ibaru) nghĩa là gì?
威張る (いばる, ibaru) trong tiếng Nhật nghĩa là lên mặt, tỏ ra kiêu ngạo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いばる |
|---|
| Romaji | ibaru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngibaru
lên mặt, tỏ ra kiêu ngạo
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to put on airs; to throw one's weight about; to swagger
Câu ví dụ
あの先輩はいつも威張っている。
Anh tiền bối kia lúc nào cũng lên mặt.
少し成功したくらいで威張るな。
Mới thành công một chút thì đừng vênh váo.