Từ vựng
女の人 (おんなのひと, onnanohito) nghĩa là gì?
女の人 (おんなのひと, onnanohito) trong tiếng Nhật nghĩa là người phụ nữ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おんなのひと |
|---|
| Romaji | onnanohito |
|---|
| Từ loại | cụm từ, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngonnanohito
người phụ nữ
Genki 7Genki
- 1cụm từ · danh từ woman
Câu ví dụ
あの女の人は駅で待っています。
Người phụ nữ kia đang đợi ở nhà ga.
隣に住む女の人は医者だそうだ。
Nghe nói người phụ nữ sống bên cạnh là bác sĩ.