Từ vựng
外務省 (がいむしょう, gaimushou) nghĩa là gì?
外務省 (がいむしょう, gaimushou) trong tiếng Nhật nghĩa là Bộ Ngoại giao.
| Cách đọc | がいむしょう |
|---|---|
| Romaji | gaimushou |
| Từ loại | danh từ |
外務省がいむしょう
gaimushou
Bộ Ngoại giao
- 1danh từ Bộ Ngoại giaoMinistry of Foreign Affairs
Từ vựng
外務省 (がいむしょう, gaimushou) trong tiếng Nhật nghĩa là Bộ Ngoại giao.
| Cách đọc | がいむしょう |
|---|---|
| Romaji | gaimushou |
| Từ loại | danh từ |
Bộ Ngoại giao