Từ vựng
売上 (うりあげ, uriage) nghĩa là gì?
売上 (うりあげ, uriage) trong tiếng Nhật nghĩa là doanh thu, tiền bán hàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うりあげ |
|---|
| Romaji | uriage |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTuriage
doanh thu, tiền bán hàng
Câu ví dụ
雨の日は店の売上が落ちます。
Ngày mưa thì doanh thu của cửa hàng giảm.
先月の売上は目標を超えました。
Doanh thu tháng trước đã vượt mục tiêu.