Từ vựng
羨む (うらやむ, urayamu) nghĩa là gì?
羨む (うらやむ, urayamu) trong tiếng Nhật nghĩa là ghen tị, ao ước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うらやむ |
|---|
| Romaji | urayamu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTurayamu
ghen tị, ao ước
Câu ví dụ
彼の成功を羨んでいます。
Tôi ghen tị với thành công của anh ấy.
友だちの自由な生活を羨みます。
Tôi ao ước cuộc sống tự do của bạn.