Từ vựng
地球上 (ちきゅうじょう, chikyuujou) nghĩa là gì?
地球上 (ちきゅうじょう, chikyuujou) trong tiếng Nhật nghĩa là trên Trái Đất, trên mặt đất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちきゅうじょう |
|---|
| Romaji | chikyuujou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
地球上ちきゅうじょう
chikyuujou
trên Trái Đất, trên mặt đất
- 1danh từ · tính từ の trên Trái Đất, trên mặt đấton Earth; on the earth