Từ vựng
合法的 (ごうほうてき, gouhouteki) nghĩa là gì?
合法的 (ごうほうてき, gouhouteki) trong tiếng Nhật nghĩa là mang tính hợp pháp, tuân thủ đúng luật định.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ごうほうてき |
|---|
| Romaji | gouhouteki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
合法的ごうほうてき
gouhouteki
mang tính hợp pháp, tuân thủ đúng luật định
- 1tính từ -na mang tính hợp pháp, tuân thủ đúng luật địnhlegal; lawful; legitimate