Từ vựng
合唱団 (がっしょうだん, gasshoudan) nghĩa là gì?
合唱団 (がっしょうだん, gasshoudan) trong tiếng Nhật nghĩa là dàn hợp xướng, đoàn đồng ca.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がっしょうだん |
|---|
| Romaji | gasshoudan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
合唱団がっしょうだん
gasshoudan
dàn hợp xướng, đoàn đồng ca
- 1danh từ dàn hợp xướng, đoàn đồng cachorus group; choir