Từ vựng
原水爆 (げんすいばく, gensuibaku) nghĩa là gì?
原水爆 (げんすいばく, gensuibaku) trong tiếng Nhật nghĩa là bom nguyên tử và bom khinh khí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんすいばく |
|---|
| Romaji | gensuibaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
原水爆げんすいばく
gensuibaku
bom nguyên tử và bom khinh khí
- 1danh từ bom nguyên tử và bom khinh khíatomic and hydrogen bombs; nuclear and thermonuclear bombs