Từ vựng
印象的 (いんしょうてき, inshouteki) nghĩa là gì?
印象的 (いんしょうてき, inshouteki) trong tiếng Nhật nghĩa là ấn tượng, sâu sắc, đáng nhớ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いんしょうてき |
|---|
| Romaji | inshouteki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
印象的いんしょうてき
inshouteki
ấn tượng, sâu sắc, đáng nhớ
- 1tính từ -na ấn tượng, sâu sắc, đáng nhớimpressive; striking; memorable