Từ vựng
全日制 (ぜんにちせい, zennichisei) nghĩa là gì?
全日制 (ぜんにちせい, zennichisei) trong tiếng Nhật nghĩa là hệ học cả ngày.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜんにちせい |
|---|
| Romaji | zennichisei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
全日制ぜんにちせい
zennichisei
hệ học cả ngày
- 1danh từ hệ học cả ngàythe full-day (school system)