Từ vựng
入場券 (にゅうじょうけん, nyuujouken) nghĩa là gì?
入場券 (にゅうじょうけん, nyuujouken) trong tiếng Nhật nghĩa là vé vào cửa, vé vào cổng; vé vào khu vực sân ga dành cho người không đi tàu.
| Cách đọc | にゅうじょうけん |
|---|---|
| Romaji | nyuujouken |
| Từ loại | danh từ |
入場券にゅうじょうけん
nyuujouken
vé vào cửa, vé vào cổng; vé vào khu vực sân ga dành cho người không đi tàu
- 1danh từ vé vào cửa, vé vào cổngadmission ticket; entrance ticket
- 2danh từ vé vào khu vực sân ga dành cho người không đi tàuplatform ticket; ticket allowing a non-traveller access to a railway station platform