Từ vựng
修学旅行 (しゅうがくりょこう, shuugakuryokou) nghĩa là gì?
修学旅行 (しゅうがくりょこう, shuugakuryokou) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyến dã ngoại của trường, chuyến đi thực tế học tập.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうがくりょこう |
|---|
| Romaji | shuugakuryokou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
修学旅行しゅうがくりょこう
shuugakuryokou
chuyến dã ngoại của trường, chuyến đi thực tế học tập
- 1danh từ chuyến dã ngoại của trường, chuyến đi thực tế học tậpexcursion; field trip; school trip