Kanji
Chữ 宜 (NGHI) nghĩa là gì?
宜 đọc Hán-Việt là NGHI, nghĩa là nên, thích hợp; tốt lành.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nghi |
|---|
| Âm On | ギ |
|---|
| Âm Kun | よろ.しい、よろ.しく |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 宀 (miên) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
宜nghiÂm On ギÂm Kun よろ.しい、よろ.しく
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
nên, thích hợp; tốt lành
Mẹo nhớ
Dưới mái 宀, đồ đạc được xếp ngay ngắn trên kệ 且, mọi thứ đều THÍCH HỢP và TỐT LÀNH.
Từ ghép tiêu biểu
- 便宜べんぎtiện lợi, phương tiện thuận lợi
- 適宜てきぎtùy thích hợp, theo tình hình