Từ vựng
伝統的 (でんとうてき, dentouteki) nghĩa là gì?
伝統的 (でんとうてき, dentouteki) trong tiếng Nhật nghĩa là mang tính truyền thống, theo lối cổ truyền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | でんとうてき |
|---|
| Romaji | dentouteki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
伝統的でんとうてき
dentouteki
mang tính truyền thống, theo lối cổ truyền
- 1tính từ -na mang tính truyền thống, theo lối cổ truyềntraditional; customary; conventional