Từ vựng
仲間入り (なかまいり, nakamairi) nghĩa là gì?
仲間入り (なかまいり, nakamairi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự gia nhập nhóm, sự trở thành thành viên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なかまいり |
|---|
| Romaji | nakamairi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
仲間入りなかまいり
nakamairi
sự gia nhập nhóm, sự trở thành thành viên
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự gia nhập nhóm, sự trở thành thành viênjoining (a group); becoming a member (of); joining the ranks (of)