Từ vựng
イコール (ikooru) nghĩa là gì?
イコール trong tiếng Nhật nghĩa là bằng, tương đương; dấu bằng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | イコール |
|---|
| Romaji | ikooru |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngikooru
bằng, tương đương; dấu bằng
- 1tính từ -na bằng nhau, tương đươngequal; equivalent
- 2danh từ (toán) dấu bằngequals sign; equality sign
- 3cụm từ bằng, tức là (như 'A bằng B')equals (as in "A equals B")
Câu ví dụ
この記号はイコールと読みます。
Ký hiệu này đọc là dấu bằng.
忙しいことがイコール幸せではない。
Bận rộn không đồng nghĩa với hạnh phúc.