Từ vựng
仕方ない (しかたない, shikatanai) nghĩa là gì?
仕方ない (しかたない, shikatanai) trong tiếng Nhật nghĩa là không còn cách nào khác; đành chịu, không thể tránh khỏi; vô ích, chẳng ăn thua, không đủ; hết thuốc chữa, thật phiền phức.
| Cách đọc | しかたない |
|---|---|
| Romaji | shikatanai |
| Từ loại | tính từ -i |
仕方ないしかたない
shikatanai
không còn cách nào khác; đành chịu, không thể tránh khỏi; vô ích, chẳng ăn thua, không đủ; hết thuốc chữa, thật phiền phức
- 1tính từ -i không còn cách nào khácthere's no (other) way
- 2tính từ -i đành chịu, không thể tránh khỏi, bất khả khángcannot be helped; unavoidable; inevitable
- 3tính từ -i vô ích, chẳng ăn thua, không đủit's no use (doing); pointless; useless
- 4tính từ -i hết thuốc chữa, thật phiền phức, tệ hại hết chỗ nóihopeless (person); annoying; troublesome
- 5tính từ -i không sao chịu nổi, không kìm được, muốn… không chịu đượccannot stand it; unbearable; cannot help (doing, feeling)
Còn viết: 仕方無い