Từ vựng
世紀末 (せいきまつ, seikimatsu) nghĩa là gì?
世紀末 (せいきまつ, seikimatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là cuối thế kỷ; ngày tận thế, thời mạt thế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいきまつ |
|---|
| Romaji | seikimatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
世紀末せいきまつ
seikimatsu
cuối thế kỷ; ngày tận thế, thời mạt thế
- 1danh từ cuối thế kỷ — nhất là cuối thế kỷ 19end of a century (esp. 19th); fin-de-siècle
- 2danh từ ngày tận thế, thời mạt thếend of the world (esp. in fiction); apocalypse