Từ vựng
不時着 (ふじちゃく, fujichaku) nghĩa là gì?
不時着 (ふじちゃく, fujichaku) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) sự hạ cánh khẩn cấp, hạ cánh bắt buộc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふじちゃく |
|---|
| Romaji | fujichaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
不時着ふじちゃく
fujichaku
(viết tắt) sự hạ cánh khẩn cấp, hạ cánh bắt buộc
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (viết tắt) sự hạ cánh khẩn cấp, hạ cánh bắt buộcemergency landing; forced landing; crash landing