Từ vựng
不始末 (ふしまつ, fushimatsu) nghĩa là gì?
不始末 (ふしまつ, fushimatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thiếu sót, việc làm chưa chu toàn; sự tắc trách, hành vi sai trái.
| Cách đọc | ふしまつ |
|---|---|
| Romaji | fushimatsu |
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
不始末ふしまつ
fushimatsu
sự thiếu sót, việc làm chưa chu toàn; sự tắc trách, hành vi sai trái
- 1danh từ · tính từ -na sự thiếu sót, việc làm chưa chu toànomission; failure; incompleteness
- 2danh từ · tính từ -na sự tắc trách, hành vi sai trái, sự lãng phíirregularity; mismanagement; misconduct
Còn viết: 不仕末