Từ vựng
不均衡 (ふきんこう, fukinkou) nghĩa là gì?
不均衡 (ふきんこう, fukinkou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự mất cân bằng, sự mất cân đối.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふきんこう |
|---|
| Romaji | fukinkou |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
不均衡ふきんこう
fukinkou
sự mất cân bằng, sự mất cân đối
- 1tính từ -na · danh từ sự mất cân bằng, sự mất cân đốiimbalance; lack of balance; lopsidedness