Từ vựng
不偏不党 (ふへんふとう, fuhenfutou) nghĩa là gì?
不偏不党 (ふへんふとう, fuhenfutou) trong tiếng Nhật nghĩa là (thành ngữ bốn chữ) trung lập khách quan, không thiên vị phe phái nào.
| Cách đọc | ふへんふとう |
|---|---|
| Romaji | fuhenfutou |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
不偏不党ふへんふとう
fuhenfutou
(thành ngữ bốn chữ) trung lập khách quan, không thiên vị phe phái nào
- 1danh từ · tính từ の (thành ngữ bốn chữ) trung lập khách quan, không thiên vị phe phái nàoimpartiality; neutrality; independence