Từ vựng
一騎打ち (いっきうち, ikkiuchi) nghĩa là gì?
一騎打ち (いっきうち, ikkiuchi) trong tiếng Nhật nghĩa là cuộc đơn đấu, giao đấu tay đôi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いっきうち |
|---|
| Romaji | ikkiuchi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
一騎打ちいっきうち
ikkiuchi
cuộc đơn đấu, giao đấu tay đôi
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ cuộc đơn đấu, giao đấu tay đôisingle combat; duel; one-on-one fight
Còn viết: 一騎討ち、一騎打、一騎討