Từ vựng
一辺倒 (いっぺんとう, ippentou) nghĩa là gì?
一辺倒 (いっぺんとう, ippentou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thiên lệch hẳn về một phía, sự dồn hết tâm trí vào một thứ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いっぺんとう |
|---|
| Romaji | ippentou |
|---|
| Từ loại | hậu tố, danh từ |
|---|
一辺倒いっぺんとう
ippentou
sự thiên lệch hẳn về một phía, sự dồn hết tâm trí vào một thứ
- 1hậu tố · danh từ sự thiên lệch hẳn về một phía, sự dồn hết tâm trí vào một thứcomplete devotion (to); total commitment (to); unvarying support (for)