Từ vựng
一方的 (いっぽうてき, ippouteki) nghĩa là gì?
一方的 (いっぽうてき, ippouteki) trong tiếng Nhật nghĩa là một chiều, đơn phương, áp đặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いっぽうてき |
|---|
| Romaji | ippouteki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
一方的いっぽうてき
ippouteki
một chiều, đơn phương, áp đặt
- 1tính từ -na một chiều, đơn phương, áp đặtone-sided; unilateral; arbitrary