Từ vựng
がたがた (gatagata) nghĩa là gì?
がたがた trong tiếng Nhật nghĩa là lập cập, run cầm cập (vì lạnh hoặc sợ); lọc xọc, long sòng sọc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がたがた |
|---|
| Romaji | gatagata |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTgatagata
lập cập, run cầm cập (vì lạnh hoặc sợ); lọc xọc, long sòng sọc
Câu ví dụ
寒さと緊張で、体ががたがたと震えました。
Vì lạnh và căng thẳng nên cơ thể tôi run cầm cập.
強い風が吹くたびに、古い窓ががたがた鳴っています。
Mỗi khi có gió mạnh thổi qua, khung cửa sổ cũ lại kêu lạch cạch.