Từ vựng
塊 (かたまり, katamari) nghĩa là gì?
塊 (かたまり, katamari) trong tiếng Nhật nghĩa là cục, khối; cụm, đám.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かたまり |
|---|
| Romaji | katamari |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkatamari
cục, khối; cụm, đám
- 1danh từ cục, khối, tảng, đống, cụmlump; mass; bundle
- 2danh từ nhóm, đám đônggroup; crowd
- 3danh từ hiện thân, hoá thân (của một ý niệm, tính cách, cảm xúc)embodiment (of an idea, quality, feeling etc.); personification
Câu ví dụ
肉の塊をゆっくり煮ました。
Tôi đã ninh khối thịt thật từ từ.
彼は本当に元気の塊のような人です。
Anh ấy đúng là mẫu người tràn đầy năng lượng.