Từ vựng
お陰様で (おかげさまで, okagesamade) nghĩa là gì?
お陰様で (おかげさまで, okagesamade) trong tiếng Nhật nghĩa là (lịch sự, cụm từ) may thay, nhờ trời, thật may mắn; nhờ ơn bạn, nhờ sự giúp đỡ của mọi người.
| Cách đọc | おかげさまで |
|---|---|
| Romaji | okagesamade |
| Từ loại | cụm từ |
お陰様でおかげさまで
okagesamade
(lịch sự, cụm từ) may thay, nhờ trời, thật may mắn; nhờ ơn bạn, nhờ sự giúp đỡ của mọi người
- 1cụm từ (lịch sự, cụm từ) may thay, nhờ trời, thật may mắnthankfully; fortunately; luckily
- 2cụm từ (lịch sự, cụm từ) nhờ ơn bạn, nhờ sự giúp đỡ của mọi ngườithanks to your (his, their, everyone's, etc.) kindness; thanks to your assistance; thanks to your support
Còn viết: お蔭様で、お陰さまで、おかげ様で