Ngữ pháp tiếng Nhật

どこも~ません nghĩa là gì? Ngữ pháp N5

どこも~ません nghĩa là chỗ nào cũng không… (lịch sự).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N5
Cấu trúcどこも + động từ thể ます bỏ ます + ません
Romajidokomo masen
Nghĩachỗ nào cũng không… (lịch sự)

Cách nối

Cách nốiどこも + Động từ-ます form + ません

Cách dùng

Cùng nghĩa 「どこも~ないです」, chia động từ sang thể ません.

  • Hay dùng khi hỏi hàng: 「どこもその本を売っていません」 = chỗ nào cũng không bán quyển sách đó.
  • Với tính từ thì không dùng 「ません」 mà dùng 「くありません/じゃありません」.

Ví dụ

  • Chỗ nào cũng không bán quyển sách đó.

  • Trong kỳ nghỉ dài thì chỗ nào cũng không vắng.

Cần nhớ

  • Quá khứ 「~ませんでした」.

Lỗi hay gặp

  • Saiどこも静(しず)かじゃありませんません。

    Chỗ nào cũng không yên tĩnh.

    Đúngどこも静(しず)かじゃありません。

    Tính từ đuôi な đã phủ định bằng 「じゃありません」 rồi, không thêm 「ません」 nữa.

  • Saiどこもその本(ほん)を売(う)っていますません。

    Chỗ nào cũng không bán quyển sách đó.

    Đúngどこもその本(ほん)を売(う)っていません。

    Bỏ 「ます」 rồi thêm 「ません」: 売っています → 売っていません.

Mẹo khi ôn thi

  • Động từ → ません; tính từ → くありません/じゃありません.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N5 →