Ngữ pháp tiếng Nhật
~たり~たりする nghĩa là gì? Ngữ pháp N5
~たり~たりする nghĩa là nào là… nào là…; liệt kê vài hành động tiêu biểu.
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|---|
| Cấu trúc | Vた + り、Vた + りする |
| Romaji | tari tarisuru |
| Nghĩa | nào là… nào là…; liệt kê vài hành động tiêu biểu |
Cách nối
| Cách nối | Vた + り、Vた + りする |
|---|
Cách dùng
Nêu hai hoặc nhiều hoạt động đại diện mà không khẳng định danh sách đầy đủ hay thứ tự.
- Mỗi động từ đổi sang thể た rồi thêm り; cuối chuỗi dùng する và chia thì ở する.
- Khác với ~て~て, mẫu này chỉ đưa ví dụ tiêu biểu và không nhất thiết theo thứ tự thời gian.
Ví dụ
日曜日は本を読んだり、映画を見たりします。
Chủ nhật tôi nào là đọc sách, nào là xem phim.
昨日は雨が降ったり、やんだりしました。
Hôm qua trời lúc mưa lúc tạnh.
Lỗi hay gặp
-
Sai本を読みたり、映画を見たりします。
Tôi nào là đọc sách, nào là xem phim.
Đúng本を読んだり、映画を見たりします。
Trước り phải là thể た: 読む → 読んだり.
-
Sai日曜日は本を読んだり、映画を見たりです。
Chủ nhật tôi nào là đọc sách, nào là xem phim.
Đúng日曜日は本を読んだり、映画を見たりします。
Mẫu này kết bằng 「する」, không kết bằng 「です」: ~たり~たりします.
Mẹo khi ôn thi
- Đáp án thường bẫy bằng gốc ます + たり; hãy dựng thể た trước.