Ngữ pháp tiếng Nhật

~まえに nghĩa là gì? Ngữ pháp N5

~まえに nghĩa là trước khi ~.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N5
Cấu trúcV(辞書形) + まえに
N + の + まえに
Romaji~ mae ni
Nghĩatrước khi ~

Cách dùng

Hành động B xảy ra trước hành động/thời điểm A.

  • Với ĐỘNG TỪ dùng thể TỪ ĐIỂN (không phải quá khứ) — kể cả khi cả câu ở quá khứ: 「寝る前に本を読みました。」
  • Với DANH TỪ phải có の: 食事のまえに.
  • Đây là điểm trái trực giác: dù việc đã xảy ra rồi, động từ trước まえに vẫn ở thể từ điển.

Ví dụ

  • Trước khi ngủ tôi đọc sách.

  • Trước bữa ăn tôi rửa tay.

Lỗi hay gặp

  • Sai寝(ね)た前(まえ)に本(ほん)を読(よ)みました。

    Đúng寝(ね)る前(まえ)に本(ほん)を読(よ)みました。

    Trước まえに luôn là thể TỪ ĐIỂN, kể cả khi câu ở quá khứ.

Mẹo khi ôn thi

  • Bẫy kinh điển: 寝る前 (đúng) vs 寝た前 (sai).

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N5 →